Menu

Danh mục các ngạch công chức, viên chức [MỚI NHẤT]

Đăng nhập

    Danh mục các ngạch công chức, viên chức [MỚI NHẤT]

    của BachHoLS - 9408 lượt xem
    Tạo chủ đề thảo luận
    • BachHoLS - 20/02/2019
      Danh mục các ngạch công chức, viên chức [MỚI NHẤT]

      Danh mục các ngạch công chức, viên chức [MỚI NHẤT]

      Việc xác định công việc mình đang làm thuộc ngạch nào, mã số bao nhiêu đóng vai trò không kém phần quan trọng, bởi từ đó sẽ là căn cứ để xây dựng, quản lý đội ngũ công chức, viên chức và tính lương đối với các đối tượng này.

      ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC

      Các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ

      Căn cứ: Thông tư 09/2010/TT-BNV  

      TT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

      Kế toán viên cao cấp (mã số 06.029)

      06.029

      2

       Kế toán viên chính

       06.030

      3

       Kế toán viên

       06.031

      4

      Kế toán viên cao đẳng

      06a.031

      5

      Kế toán viên trung cấp

      06.032

      6

      Kế toán viên sơ cấp

      06.033

      7

      Kiểm tra viên cao cấp thuế

      06.036

      8

      Kiểm tra viên chính thuế

      06.037

      9

       Kiểm tra viên thuế

      06.038

      10

      Kiểm tra viên cao đẳng thuế

      06a.038

      11

      Kiểm tra viên trung cấp thuế

      06.039

      12

      Nhân viên thuế

       06.040

      Các ngạch công chức chuyên ngành hải quan

      TT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

      Kiểm tra viên cao cấp hải quan

      08.049

      2

      Kiểm tra viên chính hải quan

      08.050

      3

       Kiểm tra viên hải quan

       08.051

      4

      Kiểm tra viên cao đẳng hải quan

      08a.051

      5

       Kiểm tra viên trung cấp hải quan

       08.052

      6

      Nhân viên hải quan

      08.053

      Ngạch công chức chuyên ngành dự trữ quốc gia

      TT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

      Kỹ thuật viên bảo quản

      19.221

      2

      Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp

       19.222

      3

      Thủ kho bảo quản

      19.223

      4

      Nhân viên bảo vệ kho dự trữ

      19.224

      Ngạch công chức thi hành án dân sự

      Căn cứ: Thông tư 03/2017/TT-BTP

      TT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

      Chấp hành viên cao cấp

      03.299

      2

       Chấp hành viên trung cấp

      03.300

      3

      Chấp hành viên sơ cấp

      03.301

      4

      Thẩm tra viên cao cấp

      03.230

      5

       Thẩm tra viên chính

      03.231

      6

      Thẩm tra viên

      03.232

      7

       Thư ký thi hành án

      03.302

      8

      Thư ký trung cấp thi hành án

      03.303

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

      Mã số ngạch công chức chuyên ngành hành chính

      Căn cứ: Thông tư 11/2014/TT-BNV

      STT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

      Chuyên viên cao cấp

      01.001

      2

      Chuyên viên chính

      01.002

      3

      Chuyên viên

      01.003

      4

      Cán sự

      01.004

      5

      Nhân viên

      01.005

      ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC

      Căn cứ: Thông tư 13/2014/TT-BNV

      Chuyên ngành lưu trữ

      STT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

      Lưu trữ viên chính (hạng II)

      V.01.02.01

      2

      Lưu trữ viên (hạng III)

      V.01.02.02

      3

      Lưu trữ viên trung cấp (hạng IV)

      V.01.02.03

       

       

       

       

       

       

       

      Chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật

      Căn cứ: Thông tư liên tịch 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV

      STT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

      Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II

      V.03.01.01

      2

      Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III 

      V.03.01.02

      3

      Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV

       V.03.01.03

      4

      Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II

      V.03.02.04

      5

       Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III 

      V.03.02.05

      6

      Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV 

      V.03.02.06

      7

      Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II 

      V.03.03.07

      8

      Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III

       V.03.03.08

      9

      Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV

      V.03.03.09

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

      Chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập

       Căn cứ: Thông tư liên tịch 36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV

      STT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

      Giảng viên cao cấp (hạng I)   

      V.07.01.01

      2

      Giảng viên chính (hạng II)          

      V.07.01.02

      3

      Giảng viên (hạng III)  

      V.07.01.03

       

       

       

       

       

       

       

      Chức danh nghề nghiệp dược

      Căn cứ: Thông tư liên tịch 27/2015/TTLT-BYT-BNV

      STT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

      Dược sĩ cao cấp (hạng I)

      V.08.08.20

      2

      Dược sĩ chính (hạng II) 

      V.08.08.21

      3

      Dược sĩ (hạng III)

      V.08.08.22

      4

      Dược hạng IV 

      V.08.08.23

       

       

       

       

       

       

       

       

      Chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh

       Căn cứ: Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV

      STT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

       Đạo diễn nghệ thuật hạng I   

      V.10.03.08

      2

      Đạo diễn nghệ thuật hạng II         

      V.10.03.09

      3

       Đạo diễn nghệ thuật hạng III   

      V.10.03.10

      4

      Đạo diễn nghệ thuật hạng IV

      V.10.03.11

      5

      Diễn viên hạng I   

      V.10.04.12

      6

      Diễn viên hạng II    

       V.10.04.13

      7

      Diễn viên hạng III 

      V.10.04.14

      8

      Diễn viên hạng IV   

      V.10.04.15

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

      Chuyên ngành di sản văn hóa

      Căn cứ: Thông tư liên tịch 09/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV

      STT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

      Di sản viên hạng II

      V.10.05.16

      2

      Di sản viên hạng III

       V.10.05.17

      3

      Di sản viên hạng IV

      V.10.05.18

       

       

       

       

       

       

       

      Chuyên ngành Thể dục thể thao

      Căn cứ: Thông tư liên tịch 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV

      STT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

       Huấn luyện viên cao cấp (hạng I)

      V.10.01.01

      2

      Huấn luyện viên chính (hạng II)

       V.10.01.02

      3

      Huấn luyện viên (hạng III)

      V.10.01.03

      4

      Hướng dẫn viên (hạng IV)        

      V.10.01.04

       

       

       

       

       

       

       

       

      Chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập

      Căn cứ: Thông tư liên tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV

      STT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

      Giáo viên trung học cơ sở hạng I 

      V.07.04.10

      2

      Giáo viên trung học cơ sở hạng II

      V.07.04.11

      3

      Giáo viên trung học cơ sở hạng III

      V.07.04.12

       

       

       

       

       

       

       

      Chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông trong các trường trung học phổ thông công lập

       Căn cứ: Thông tư liên tịch 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV

      STT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

      Giáo viên trung học phổ thông hạng I

      V.07.05.13

      2

      Giáo viên trung học phổ thông hạng II

      V.07.05.14

      3

      Giáo viên trung học phổ thông hạng III

      V.07.05.15

       

       

       

       

       

       

       

      Chức danh nghề nghiệp

      Căn cứ: Thông tư liên tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV

      STT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

       

      Chức danh điều dưỡng

      1

      Điều dưỡng hạng II

      V.08.05.11

      2

      Điều dưỡng hạng III  

      V.08.05.12

      3

      Điều dưỡng hạng IV

      V.08.05.13

       

      Chức danh hộ sinh

      4

      Hộ sinh hạng II    

       V.08.06.14

      5

      Hộ sinh hạng III 

      V.08.06.15

      6

      Hộ sinh hạng IV     

       V.08.06.16

       

      Chức danh kỹ thuật y

      7

      Kỹ thuật y hạng II    

      V.08.07.17

      8

      Kỹ thuật y hạng III 

      V.08.07.18

      9

      Kỹ thuật y hạng IV   

      V.08.07.19

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

      Chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học trong các trường tiểu học công lập

      Căn cứ: Thông tư liên tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV

      STT

      NGẠCH

      MÃ SỐ

      1

      Giáo viên tiểu học hạng II

      V.07.03.07

      2

      V.07.03.07

      V.07.03.08

      3

      Giáo viên tiểu học hạng IV 

      V.07.03.09

       

       

       

        Tôi yêu Việt Nam! "Từ bao lâu tôi đã yêu nụ cười của bạn Từ bao lâu tôi đã yêu quê hương Việt Nam Những con đường nên thơ và những dòng sông ước mơ Từ trái tim xin 1 lời Tôi yêu Việt Nam"

        thoangnet, soyte, trantuannvnd, và 1 người nữa cảm ơn BachHoLSvì bài viết hữu ích
      • 29787

      2 phản hồi

      Phản hồi

      Bản quyền © 2011 THƯ VIỆN PHÁP LUẬT